Bảng giá xe ô tô Mazda tháng 3/2019 mới nhất

Tại thị trường Việt Nam vài năm gần đây, xe ô tô đã trở nên phổ biến. Cú bứt phá vượt bật để chiếm lĩnh thị trường có thể đến thương hiệu Mazda. Hiện nay, Mazda có các dòng xe như Mazda 2, Mazda 3, Mazda CX5, Mazda 6 và xe bán tải BT50. Cùng Akillisehirlerkonferansi tìm hiểu về bảng giá xe ô tô Mazda tháng 3/2019 có gì thay đổi không nhé!

Bảng giá xe ô tô Mazda tháng 3/2019

Bảng giá xe ô tô Mazda
Bảng giá xe ô tô Mazda

Dòng xe

Giá xe

Mazda 2, 4 cửa, 1.5L – 6 AT

509.000.000

Mazda 2, 4 cửa, Premium, 1.5L – 6 AT

559.000.000

Mazda 2, 5 cửa, 1.5L – 6 AT

589.000.000

Mazda 2 SE, 1.5L – 6 AT

599.000.000

Mazda 3, 1.5L – 6 AT

659.000.000

Mazda 3, 5 cửa, 1.5L – 6 AT

689.000.000

Mazda 3, 2.0L – 6 AT

750.000.000

Mazda 6, 2.0L – 6 AT

819.000.000

Mazda 6, Premium, 2.0L – 6 AT

899.000.000

Mazda 6, Premium, 2.5L – 6 AT

1.019.000.000

CX-5 4×2, 2.0L – 6 AT

899.000.000

CX-5 4×2, 2.5L – 6 AT

999.000.000

CX-5 AWD, 2.5L – 6 AT

1.019.000.000

BT-50 4×4, 2.2L – 6MT

655.000.000

BT-50 4×2, 2.2L – 6AT

679.000.000

BT-60 4×4, 3.2L – 6 AT

829.000.000

BT-50 4×2, 2.2L – 6 AT

729.000.000

Để sở hữu chiếc xe thì chủ sở hữu cần thêm các chi phí sau:

  • Phí đăng kiểm: 340.000 đồng
  • Phí trước bạ: Phí lần đầu là 10%. Cũng tuỳ thuộc vào địa phương sinh sống mà có mức lệ phí trước bạ khác nhau nhưng không được quá 50%.
  • Phí lấy biển số: Tuỳ từng khu vực sẽ có mức khác nhau. Cụ thể:
    • Hà Nội: 20 triệu đồng.
    • TP.HCM: 11 triệu đồng.
    • Các thành phố trực thuộc trung ương và trực thuộc tỉnh: 1 triệu đồng.
    • Khu vực khác: 200.000 đồng.
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự:
    • Xe từ 6 chỗ trở xuống: 480.700 đồng (đã gồm VAT).
    • Từ 6 – 11 chỗ: 873.400 đồng (đã gồm VAT).
  • Phí bảo trì đường bộ: 1.560.000 đồng/ năm

Như vậy, để sở hữu một chiếc xe của Mazda, ở mỗi khu vực sẽ có mức chi khác nhau.

Tổng quan về các dòng xe của Mazda

Tổng quan về các dòng xe của Mazda
Tổng quan về các dòng xe của Mazda

Thông số

Mazda 2 Mazda 3 Mazda 6 CX-5

BT-50

Kích thước và Trọng lượng

Kích thước tổng thể

– 4 cửa: 4.320 x 1.695 x 1.470 mm

– 5 cửa: 4.060 x 1.695 x 1.495 mm

-Hatchback: 4.580 x 1.795 x 1.465 mm

-Sedan: 4.580 x 1.795 x 1.450mm

4865 x 1840 x 1450 mm 4.550 x 1.840 x 1.680 mm – 2.2 MT 4×4: 5.365 x 1.850 x 1.815 mm

– 2.2 AT 4×2; 2.2 ATH 4×2 và 3.2 ATH 4×4: 5.365 x 1.850 x 1.821 mm

Chiều dài trục cơ sở

2.570 mm

2.700 mm 2.830 mm 2.700 mm

3.220 mm

Khoảng sáng gầm xe

143 mm

155 mm 165 mm

200 mm

-2.2 MT 4×4: 232 mm

-2.2 AT 4×2; 2.2 ATH 4×2 và 3.2 ATH 4×4: 237 mm

Bán kính quay vòng

4.7 m

5.3 m 5.6 m 5.46 m

Trọng lượng

-4 cửa: 1.060 kg

-5 cửa: 1.030 kg

-Hatchback: 1.310 kg

-Sedan 1.5L: 1.300 kg

-Sedan 2.0L: 1.340 kg

-2.0L: 1.470 kg

-2.5 L Premium: 1.490 kg

-2.0 L FWD: 1.550 kg

-2.5L FWD: 1.570 kg

-2.5L AWD: 1.630 kg

-2.2 MT 4×4: 2.027 kg

-2.2 AT 4×2: 1.974 kg

-2.2 ATH 4×2: 1.974 kg

-3.2 ATH 4×4: 2.124 kg

Bình xăng

44 lít

51 lít 62 L

-2.0 L FWD và 2.5L FWD: 56 lít

-2.5L AWD: 58 lít

80 lít

Khoảng hành lý

-4 cửa: 440L

-5 cửa: 280L

-Hatchback: 314L

-Sedan: 414L

 

505L

1.490 x 1.560 x 513 mm

Số chỗ ngồi

5

5 5 5

5

Động cơ

Kiểu

Xăng, SkyActiv

Xăng, SkyActiv Xăng, SkyActiv Xăng, SkyActiv

Diesel tăng áp

Loại

16 van biến thiên, 4 xi-lanh thẳng hàng 16 van biến thiên, 4 xi-lanh thẳng hàng 16 van biến thiên, 4 xi-lanh thẳng hàng 16 van biến thiên, 4 xi-lanh thẳng hàng 16 van biến thiên, 4 xi-lanh thẳng hàng

Dung tích

1.496 cc

-Hatchback và Sedan 1.5L: 1.496 cc

-Sedan 2.0L: 1.998 cc

-2.0L: 1.988 cc

-2.5L Premium: 2.488 cc

-2.0L: 1.998 cc

-2.5L: 2.488 cc

-2.2 MT 4×4; 2.2 AT 4×2 và 2.2 ATH 4×2: 2.198 cc

-3.2 ATH 4×4: 3.198 cc

Công suất tối đa

109 mã lực/ 6.000v/ph

-Hatchback và Sedan 1.5L: 110 HP/6.000rpm

-Sedan 2.0L: 153 HP/ 6.000 rpm

-2.0L: 153 HP/ 6.000 rpm

-2.5L Premium: 185 HP/ 5.700 rpm

-2.0L: 153 HP/ 6.000 rpm

-2.5L: 188/ 5.700 rpm

-2.2 MT 4×4; 2.2 AT 4×2 và 2.2 ATH 4×2: 148 HP/ 3.700 rpm

-3.2 ATH 4×4: 197 HP/ 3.000 rpm

Mô-men xoắn cực đại

142 Nm/ 4.000v/ph

-Hatchback và Sedan 1.5L: 144 Nm/ 4.000 rpm

-Sedan 2.0L: 200 HP/ 4.000 rpm

-2.0L: 200 Nm/ 4.000 rpm

-2.5L Premium: 250/ 3.250 rpm

-2.0L:200 Nm/ 4.000 rpm

-2.5L FWD: 251 Nm/ 3.250 rpm

-2.5L AWD: 251 Nm/ 4.000 rpm

-2.2 MT 4×4; 2.2 AT 4×2 và 2.2 ATH 4×2: 375 Nm/ 1.500-2.500 rpm

-3.2 ATH 4×4: 470 Nm/ 1.750-2.500 rpm

Hộp số

Tự động 6 cấp

Tự động 6 cấp Tự động 6 cấp Tự động 6 cấp

Tự động 6 cấp

Khung gầm

Hệ thống treo

– Trước: Mc Pherson

-Sau: Trục xoắn

– Trước: Mc Pherson

– Sau: Liên kết đa điểm

-Trước: Mc Pherson

-Sau: Liên kết đa điểm

-Trước: Mc Pherson

-Sau: Liên kết đa điểm

-Trước: Đọc lập, lò xo xoắn và thanh giằng đôi.

-Sau: Nhíp lá

Hệ thống phanh

Phanh đĩa

Phanh đĩa Phanh đĩa

Phanh đĩa

-Trước: Đĩa

-Sau: Tang trống

Hệ thống lái

Trợ lực điện Trợ lực điện Trợ lực điện Trợ lực điện

Trợ lực thuỷ lực

Lốp xe

185/60R-16

-Hatchback và Sedan 1.5L: 205/60R-16

-Sedan 2.0L: 215/45R-18

-2.0L: 225/55R-17

-2.0L Premium và 2.5L Premium: 225/45R-19

225/55R-19

-2.2 MT 4×4: 255/70R-16.

-2.2 AT 4×2; 2.2 ATH 4×2 và 3.2 ATH 4×4: 265/65R-17

Mâm xe

Mâm đúc hợp kim nhôm Mâm đúc hợp kim nhôm Mâm đúc hợp kim nhôm Mâm hợp kim 19’’

Mâm đúc hợp kim nhôm

Dẫn động

Cầu trước Cầu trước

Cầu trước

-2.0 L FWD và 2.5L FWD: Cầu trước

-2.5L AWD: Hai càua tự động

-2.2 MT 4×4: 2 cầu

-2.2 AT 4×2: 1 cầu

-2.2 ATH 4×2: 1 cầu

-3.2 ATH 4×4: 2 cầu

Túi khí

2

-Hatchback và Sedan 1.5L: 4

-Sedan 2.0L: 6

6

6

-2.2 MT 4×4: 2 túi

-2.2 AT 4×2: 2 túi

-2.2 ATH 4×2: 6 túi

-3.2 ATH 4×4: 6 túi

Trên đây là bảng giá xe ô tô Mazda tháng 3/2019. Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Bạn đọc nên đến các cửa hàng để có giá bán chính xác nhất.

» Các bạn có thể quan tâm: Kinh nghiệm sống còn khi lái xe đường đèo

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *