Chọn tuổi xông nhà đêm giao thừa Kỷ Hợi 2019

Việc chọn tuổi xông nhà được hợp sẽ giúp gia chủ và gia đình năm đó được an khang, thịnh vượng. Ngược lại nếu tuổi xung mà xông nhà thì cả gia đình gia chủ sẽ gặp nhiều phiền phức và thiệt hại. Chính vì vậy, mỗi khi năm hết Tết đến, nhiều gia đình phải lựa chọn cẩn thận, kỹ lưỡng người đầu tiên sẽ xông nhà sau đêm giao thừa. Vậy nguyên tắc chọn tuổi xông nhà đêm giao thừa năm Kỷ Hợi 2019 như thế nào? Cùng akillisehirlerkonferansi tìm hiểu nhé!

Nguyên tắc chọn tuổi xông nhà đêm giao thừa

Nguyên tắc Can, Chi

Chọn tuổi xông nhà theo can chi
Chọn tuổi xông nhà theo can chi

Nguyên tắc khi chọn tuổi xông nhà là cần phải tránh các Can và Chi xung phá. Đồng thời, gia chủ phải biết lựa chọn những người có Can, Chi tương hợp với tuổi của mình.

Ngày mùng 1 Tết Nguyên Đán năm Kỷ Hợi là ngày Quý Dậu. Hàng Can có Giáp hợp Kỷ, Mậu hợp với Quý, vì vậy gia chủ nên chọn 2 tuổi có Giáp hoặc Mậu nên chọn. Hàng Chi có Dần hợp Hợi và Thìn hợp Dậu là nhị hợp. Ba chi Hợi – Mão – Mùi; Tỵ – Dậu – Sửu là tam hợp. Do đó, những tuổi có Chi Dần, Thìn, Sửu và Mùi đều xông nhà rất tốt.

Tuy nhiên, tuổi Sửu năm nay thuộc tam tai. Vì vậy, nếu hợp cả Chi và Can thì càng tốt. Nếu không thì chỉ cần hợp hàng Can hoặc hàng Chi cũng là rất tốt rồi.

Nên tránh những người có Can thuộc Ất, Quý, Đinh, Kỳ và Chi thuộc Tỵ, Mão xông nhà ngày mùng 1. Còn nếu xông nhà ngày khác thì cần trành người có Can Quý, Ất và can phá ngày đó. Đồng thời tránh những người chi Tỵ và tuổi xung với ngày đó.

Ngoài ra, có thể chọn tuổi khác miễn là can chi không xung phá ngày mùng 1, với năm và với tuổi gia chủ là được.

Đặc biệt, người xông nhà không phân biệt giới tính hay độ tuổi. Miễn là có tuổi tốt theo cách tính đã nêu ở trên. Nếu tìm được người có ngoại hình sáng sủa, phúc hậu, xởi lởi, sức khoẻ tốt thì đặc biệt tốt.

Nguyên tắc Vận Khí

Chọn tuổi xông nhà theo Vận Khí
Chọn tuổi xông nhà theo Vận Khí

Cụ thể, năm Kỷ Hợi 2019 là Bình Địa Mộc. Mộc tượng trưng cho màu xanh lá cây. Nếu chọn được người có mệnh Thuỷ (xanh nước biển), Hoả (màu đỏ) hoặc Mộc (xanh lá cây) thì rất tốt.

Về Thiên Can, năm Kỷ Hợi có thiên can Kỷ thuộc Thổ. Do đó, gia chủ nên chọn người có thiên can Giáp thuộc Mộc, Mậu thuộc Thổ, Bính thuộc Hoả, Nhâm thuộc Dương Thuỷ, Kỷ thuộc Âm Thổ, Tân thuộc Âm Kim để xông nhà. Các thiên can này một là phù hợp, hai là không khắc với thiên can Kỷ của năm Kỷ Hợi.

Qua nguyên tắc này thì những người mệnh Kim, Thổ không nên xông nhà.

Những tuổi có tương sinh tốt trong năm Kỷ Hợi 2019

  • Thiên can Giáp: Thìn/ Tuất/ Dần/ Thân
  • Thiên can Bính: Tý/ Ngọ/ Dần/ Thân
  • Thiên can Mậu: Tý/ Ngọ/ Thìn/ Tuất
  • Thiên can Kỷ: Kỷ Mùi
  • Thiên can Tân: Tân Mão
  • Thiên can Nhâm: Tý/ Ngọ/ Thìn/ Tuất

Các tuổi xông nhà tốt nhất năm Kỷ Hợi và mùng 1 Tết

Chọn tuổi xông nhà Kỷ Hợi 2019
Chọn tuổi xông nhà Kỷ Hợi 2019
  • Gia chủ sinh năm Kỷ Mão (1939 và 1999)

Gia chủ sinh năm này thì nên chọn chi Dần, Mùi, Thìn, Tuất và Hợi; can thuộc Giáp, Mậu. Các tuổi xông nhà tốt nhất là Mậu Tuất 1958, Giáp Dần 1974, Giáp Thìn 1964, Mậu Thìn 1988, Giáp Tuất 1994 và Mậu Dần 1998.

Gia chủ cần tránh các chi Tỵ, Mão, Dậu và can Quý, Đinh, Ất, Kỷ.

  • Gia chủ sinh năm Canh Thìn (1949 và 2000)

Gia chủ sinh năm này thì nên chọn chi Thìn, Mùi, Dậu, Dần, Thân, Tý và có can Mậu. Các tuổi xông nhà tốt nhất là Mậu Thân 1968, Mậu Thìn 1988, Mậu Dần 1998 và Mậu Tý 2008.

Gia chủ cần tránh các chi Mão, Tỵ, Tuất và can Quý, Đinh, Ất, Kỷ, Bính, Giáp.

  • Gia chủ tuổi Tân Tỵ (1941 và 2001)

Gia chủ sinh năm này thì nên chọn chi Thân, Dậu, Thìn, Dần, Mùi và can Mậu, Bính, Giáp. Các tuổi xông nhà tốt nhất là Bính Thân 1956, Giáp Thìn 1964, Mậu Thân 1968, Giáp Dần 1974, Bính Thìn 1976, Bính Dần 1986, Mậu Thìn 1988, Mậu Dần 1998 và Giáp Thân 2004.

Gia chủ cần tránh các chi Hợi, Mão, Tỵ và can Đinh, Quý, Ất, Kỷ.

  • Gia chủ tuổi Nhâm Ngọ (1942 và 2002)

Gia chủ sinh năm này thì nên chọn chi Mùi, Tuất, Dần, Thìn và can Giáp. Tuổi xông nhà tốt nhất là Giáp Thìn 1964, Giáp Dần 1974 và Giáp Tuất 1994. 

Gia chủ cần tránh chi Tý, Tỵ, Mão và can Quý, Đinh, Mậu, Bính, Ất, Kỷ.

  • Gia chủ sinh năm Quý Mùi (1943 và 2003)

Gia chủ sinh năm này thì nên chọn chi Mùi, Ngọ, Dần, Thìn, Hợi; can Giáp và Mậu. Tuổi xông nhà tốt nhất là Giáp Ngọ 1954, Giáp Thìn 1964, Giáp Dần 1974, Mậu Ngọ 1978, Mậu Thìn 1988 và Mậu Dần 1998.

Gia chủ cần tránh chi Tỵ, Mão, Sửu và can Đinh, Ất, Kỷ, Quý.

  • Gia chủ tuổi Giáp Thân (1944 và 2004)

Gia chủ sinh năm này thì nên chọn chi Mùi, Tý, Thìn và can Giáp. Các tuổi xông nhà tốt nhất là Giáp Thìn 1964 và Giáp Tý 1984. Gia chủ cần tránh các chi Mão, Tỵ, Dần; can Canh, Đinh, Mậu, Quý, Ất và Kỷ.

  • Gia chủ tuổi Ất Dậu (1945)

Gia chủ tuổi này nên chọn Chi Mùi, Dần, Thìn; can Giáp, Canh, Mậu. Tuổi xông nhà tốt nhất: Canh Dần 1950, Giáp Thìn 1964, Giáp Dần 1974, Mậu Thìn 1988, Mậu Dần 1998, Canh Thìn 2000. Nên tránh Chi Mão, Tỵ; can Đinh, Quý, Ất, Kỷ, Tân.

  • Gia chủ tuổi Bình Tuất (1946)

Gia chủ tuổi này nên chọn Chi Mùi, Ngọ, Dần; can Giáp, Mậu và Tân. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Ngọ 1954, Tân Sửu 1961, Giáp Dần 1974, Mậu Ngọ 1978, Tân Mùi 1991, Mậu Dần 1998. Cần tránh Chi Mão, Tỵ, Thìn; can Đinh, Nhâm, Quý, Canh, Ất, Kỷ.

  • Gia chủ tuổi Đinh Hợi (1947)

Gia chủ tuổi này nên chọn Chi Thìn, Dần, Mùi; can Mậu, Nhâm, Giáp. Tuổi xông nhà tốt nhất: Nhâm Thìn 1952, Nhâm Dần 1962, Giáp Thìn 1964, Giáp Dần 1974, Mậu Thìn 1988, Mậu Dần 1998. Cần tránh Chi Mão và tỵ; can Đinh, Quý, Ất, Kỷ, Tân

  • Gia chủ tuổi Mậu Tý (1948)

Gia chủ tuổi này nên chọn Chi Thìn, Dần, Mùi, Thân; can Mậu. Tuổi xông nhà tốt nhất: Mậu Thân 1968, Mậu Thìn 1988, Mậu Dần 1998. Cần tránh Chi Mão, Tỵ, Ngọ; can Đinh, Nhâm, Quý,Giáp, Ất, Kỷ.

  • Gia chủ tuổi Kỷ Sửu (1949)

Gia chủ tuổi này nên chọn Chi Tý, Dần, Thìn, Dậu; can Giáp và Mậu. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Thìn 1964, Giáp Dần 1974, Giáp Tý 1984, Mậu Thìn 1988, Mậu Dần 1998, Mậu Tý 2008, 1948. Cần tránh Chi Mão, Tỵ, Mùi; can ĐInh, Quý, Ất, Kỷ. 

  • Gia chủ tuổi Canh Dần (1950)

Gia chủ tuổi này nên chọn Chi Thìn, Tuất, Mùi, Dần, Hợi, Ngọ; can Mậu. Tuổi xông nhà tốt nhất: Mậu Tuất 1958, Mậu Ngọ 1978, Mậu Thìn 1988, Mậu Dần 1998. Cần tránh Chi Mão, Tỵ, Thân; canh Đinh, Quý, Giáp, Bính, Ất, Kỷ.

  • Gia chủ tuổi Tân Mão (1951)

Gia chủ tuổi này nên chọn Chi Dần, Thìn, Tuất, Mùi, Hợi; can Giáp, Mậu và Bính. Tuổi xông nhà tốt nhất: Mậu Tuất 1958, Giáp Thìn 1964, Giáp Dần 1974, Bính Thìn 1976, Bính Dần 1986, Mậu Thìn 1988, Giáp Tuất 1994, Mậu Dần 1998, Bính Tuất 2006. Cần tránh Chi Tỵ, Mão, Dậu; can Ất, Kỷ, Đinh, Quý.

  • Gia chủ tuổi Nhâm Thìn (1952)

Gia chủ tuổi này nên chọn Chi Mùi, Dần, Thìn, Dậu, Thân, Tý; can Giáp. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Thìn 1964, Giáp Dần 1974, Giáp Tý 1984, Giáp Thân 2004. Cần tránh Chi Mão, Tỵ, Tuất; can Ất, Kỷ, Đinh, Quý, Mậu, Bính.

  • Gia chủ tuổi Quý Tỵ (1953)

Gia chủ tuổi này nên chọn Chi Mùi, Dần, Thìn, Dậu, Thân; can Giáp và Mậu. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Thìn 1964, Mậu Thân 1968, Giáp Dần 1974, Mậu Thìn 1988, Mậu Dần 1998, Giáp Thân 2004. Cần tránh Chi Mão, Tỵ, Hợi; can Quý, Đinh, Ất, Kỷ.

  • Gia chủ tuổi Giáp Ngọ (1954)

Gia chủ tuổi này nên chọn Chi Mùi, Dần, Thìn, Tuất; can Giáp. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Thìn 1964, Giáp Dần 1974, Giáp Tuất 1994. Cần tránh Chi Tý, Tỵ, Mão; can Ất, Kỷ, Mậu, Đinh, Quý, Canh.

  • Gia chủ tuổi Ất Mùi (1955)

Gia chủ tuổi này nên chọn Chi Dần, Thìn, Ngọ, Mùi, Hợi; can Giáp, Mậu và Canh. Tuổi xông nhà tốt nhất: Canh Dần 1950, Giáp Ngọ 1954, Giáp Thìn 1964, Giáp Dần 1974, Mậu Ngọ 1978, Mậu Thìn 1988, Canh Ngọ 1990, Mậu Dần 1998, Canh Thìn 2000. Cần tránh Chi Mão, Tỵ, Sửu; can Ất, Kỷ, Đinh, Quý, Tân.

  • Gia chủ tuổi Bính Thân (1956)

Gia chủ tuổi này nên chọn Chi Thìn, Mùi, Tý; can Giáp, Mậu và Tân. Tuổi xông nhà tốt nhất: Mậu Tý 2008, 1948, Tân Sửu 1961, Giáp Thìn 1964, Giáp Tý 1984, Mậu Thìn 1988, Tân Mùi 1991. Nên tránh Chi Tỵ, Mão và Dần; can Ất, Kỷ, Đinh, Nhâm, Quý, Canh.

  • Gia chủ tuổi Đinh Dậu (1957)

Gia chủ tuổi này nên chọn Chi Thìn, Dần, Mùi; can Giáp, Mậu và Nhâm. Tuổi xông nhà tốt nhất: NhâmThìn 1952, Nhâm Dần 1962, Giáp Thìn 1964, Giáp Dần 1974, Mậu Thìn 1988, Mậu Dần 1998. Cần tránh Chi Tỵ, Mão; can Ất, Kỷ, Đinh, Quý, Tân.

  • Gia chủ tuổi Mậu Tuất (1958)

Gia chủ tuổi này nên chọn Chi Mùi, Dần, Ngọ; can Mậu. Tuổi xông nhà tốt nhất: Mậu Ngọ 1978, Mậu Dần 1998. Cần tránh Chi Mão, Thìn và Tỵ; can Ất, Kỷ, Đinh, Nhâm, Quý, Giáp.

  • Gia chủ tuổi Kỷ Hợi (1959)

Gia chủ tuổi này nên chọn Chi Thìn, Dần, Mùi; can Giáp và  Mậu. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Thìn 1964, Giáp Dần 1974, Mậu Thìn 1988, Mậu Dần1998. Cần tránh Chi Tỵ và Mão; can Ất, Kỷ, Đinh, Quý.

Chọn tuổi xông nhà giao thừa
Chọn tuổi xông nhà giao thừa
  • Gia chủ tuổi Canh Tý (1960)

Gia chủ tuổi này nên chọn Chi Mùi, Thân, Dần, Thìn; can Mậu. Tuổi xông nhà tốt nhất: Mậu Thân 1968, Mậu Thìn 1988, Mậu Dần 1998. Cần tránh Chi Mão,  Tỵ, Ngọ; can Ất, Kỷ, Đinh, Quý, Bính, Giáp.

  • Gia chủ tuổi Tân Sửu (1961)

Gia chủ tuổi này nên chọn Chi Tý, Dần, Thìn, Dậu; can Giáp, Mậu và Bính. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Thìn 1964, Giáp Dần 1974, Bính Thìn 1976, Giáp Tý 1984, Bính Dần 1986, Mậu Thìn 1988, Bính Tý 1996, Mậu Dần 1998, Mậu Tý 2008. Cần tránh Chi Mão, Tỵ, Mùi; can Ất, Kỷ, Đinh, Quý.

  • Gia chủ tuổi Nhâm Dần (1962)

Gia chủ tuổi này nên chọn Chi Mùi, Hợi, Ngọ, Dần, Thìn, Tuất; can Giáp. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Ngọ 1954, Giáp Thìn 1964, Giáp Dần 1974, Giáp Tuất 1994. Cần tránh: Chi Tỵ, Mão và Thân; can Ất, Kỷ, Đinh, Quý, Mậu, Bính.

  • Gia chủ tuổi Quý Mão (1963)

Gia chủ tuổi này nên chọn Chi Mùi, Tuất, Dần, Thìn, Hợi; can Giáp và Mậu. Tuổi xông nhà tốt nhất: Mậu Tuất 1958, Giáp Thìn 1964, Giáp Dần 1974, Mậu Thìn 1988, Giáp Tuất 1994, Mậu Dần 1998. Cần tránh: Chi Mão, Tỵ, Dậu; can Quý, Đinh, Ất, Kỷ.

  • Gia chủ tuổi Giáp Thìn (1964)

Gia chủ tuổi này nên chọn Chi Mùi, Tý, Dậu, Dần, Thìn, Thân; can Giáp. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Thìn 1964, Giáp Dần 1974, Giáp Tý 1984, Giáp Thân 2004. Cần tránh: Chi Mão, Tỵ, Tuất; can Ất, Kỷ, Đinh, Quý, Canh, Mậu.

  • Gia chủ tuổi Ất Tỵ (1965)

Gia chủ tuổi này nên chọn Chi Thân, Mùi, Dần, Thìn, Dậu; can Mậu, Giáp, Canh. Tuổi xông nhà tốt nhất: Canh Dần 1950, Giáp Thìn 1964, Mậu Thân 1968, Giáp Dần 1974, Canh Thân 1980, Mậu Thìn 1988, Mậu Dần 1998, Canh Thìn 2000, Giáp Thân 2004. Cần tránh: Chi Mão, Tỵ, Hợi; can Ất, Kỷ, Đinh, Quý, Tân.

  • Gia chủ tuổi Bính Ngọ (1966)

Gia chủ tuổi này nên chọn Chi Mùi, Dần, Thìn, Tuất; can Mậu, Giáp, Tân. Tuổi xông nhà tốt nhất Mậu Tuất 1958, Tân Sửu 1961, Giáp Thìn 1964, Giáp Dần 1974, Mậu Thìn 1988, Tân Mùi 1991, Giáp Tuất 1994, Mậu Dần 1998. Cần tránh: Chi Tỵ, Tý, Mão; can Ất, Kỷ, Đinh, Nhâm, Quý, Canh.

  • Gia chủ tuổi Đinh Mùi (1967)

Gia chủ tuổi này nên chọn Chi Mùi, Dần, Thìn, Hợi, Ngọ; can Mậu, Giáp, Nhâm. Tuổi xông nhà tốt nhất: Nhâm Thìn 1952, Giáp Ngọ 1954, Nhâm Dần 1962, Giáp Thìn 1964, Giáp Dần 1974, Mậu Ngọ 1978, Mậu Thìn 1988, Mậu Dần 1998, Nhâm Ngọ 2002. Cần tránh: Chi Mão, Tỵ, Sửu; can Ất, Kỷ, Đinh, Quý, Tân.

  • Gia chủ tuổi Mậu Thân (1968)

Gia chủ tuổi này nên chọn Chi Mùi, Thìn, Tý; can Mậu. Tuổi xông nhà tốt nhất: Mậu Tý 2008 và 1948. Mậu Thìn 1988. Cần tránh: Chi Mão, Tỵ, Dần; can Ất, Kỷ, Đinh, Nhâm, Quý, Giáp.

  • Gia chủ tuổi Kỷ Dậu (1969, 1909)

Gia chủ tuổi này nên chọn Chi Thìn, Dần, Mùi; can Giáp và Mậu. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Thìn 1964, Giáp Dần 1974, Mậu Thìn 1988, Mậu Dần 1998. Cần tránh: Chi Tỵ và Mão; can Quý, Đinh Ất, Kỷ

  • Gia chủ tuổi Canh Tuất (1970, 1910)

Gia chủ tuổi này nên chọn Chi Mùi, Dần, Ngọ; can Giáp và Mậu.Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Ngọ 1954, Giáp Dần 1974, Mậu Ngọ 1978, Mậu Dần 1998. Cần tránh: Chi Mão, Tỵ, Thìn; can Ất, Kỷ, Đinh, Quý, Bính, Giáp.

  • Gia chủ tuổi Tân Hợi (1971, 1911)

Gia chủ tuổi này nên chọn Chi Thìn, Dần, Mùi; can Mậu, Giáp, Bính. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Thìn 1964, Giáp Dần 1974, Bính Thìn 1976, Bính Dần 1986, Mậu Thìn 1988, Mậu Dần 1998. Cần tránh Chi Tỵ, Mão; can Quý, Đinh,  Ất, Kỷ.

  • Gia chủ tuổi Nhâm Tý (1972, 1912)

Gia chủ tuổi này nên chọn Chi Mùi, Dần, Thìn, Thân; can Giáp. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Thìn 1964, Giáp Dần 1974, GiápThân 2004. Cần tránh Chi Mão, Tỵ, Ngọ; can Ất, Kỷ, Đinh, Quý, Mậu, Bính.

  • Gia chủ tuổi Quý Sửu (1973, 1913)

Gia chủ tuổi này nên chọn Chi Dậu, Dần, Thìn, Tý; can Giáp và Mậu. Tuổi xông nhà tốt nhất: Mậu Tý 2008 và 1948, Giáp Thìn 1964, Giáp Dần 1974, Giáp Tý 1984, Mậu Thìn 1988, Mậu Dần 1998. Cần tránh: Chi Mão, Tỵ, Mùi; can Quý, Ất, Kỷ, Đinh.

  • Gia chủ tuổi Giáp Dần (1974, 1914)

Gia chủ tuổi này nên chọn Chi Mùi, Hợi, Dần, Thìn, Ngọ, Tuất; can Giáp. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Thìn 1964, Giáp Ngọ 1954, Giáp Dần 1974, Giáp Tuất 1994. Cần tránh Chi Mão, Tỵ, Thân; can Quý, Đinh, Ất, Kỷ, Canh, Mậu.

  • Gia chủ tuổi Ất Mão (1975, 1915)

Gia chủ tuổi này nên chọn Chi Tuất, Mùi, Dần, Thìn, Hợi; can Mậu, Giáp, Canh. Tuổi xông nhà tốt nhất: Canh Dần 1950, Mậu Tuất 1958, Giáp Thìn 1964, Canh Tuất 1970, Giáp Dần 1974, Mậu Thìn 1988, Giáp Tuất 1994, Mậu Dần 1998, Canh Thìn 2000. Cần tránh: Chi Tỵ, Mão; can Quý, Đinh, Ất, Kỷ, Tân.

  • Gia chủ tuổi Bính Thìn (1976, 1916)

Gia chủ tuổi này nên chọn Chi Mùi, Tý, Dần, Thìn, Dậu, Thân; can Mậu, Giáp, Tân. Tuổi xông nhà tốt nhất:  Mậu Tý 2008 và 1948, Tân Sửu 1961, Giáp Thìn 1964, Mậu Thân 1968, Giáp Dần 1974, Tân Dậu 1981, Giáp Tý 1984, Mậu Thìn 1988, Tân Mùi 1991, Mậu Dần 1998, Giáp Thân 2004. Cần tránh: Chi Mão, Tỵ, Tuất; can Đinh, Nhâm, Ất, Kỷ, Quý, Canh.

  • Gia chủ tuổi Đinh Tỵ (1977, 1917)

Gia chủ tuổi này nên chọn Chi Mùi, Thân, Dần, Thìn, Dậu; can Mậu, Giáp, Nhâm. Tuổi xông nhà tốt nhất: Nhâm Thìn 1952, Nhâm Dần 1962, Giáp Thìn 1964, Mậu Thân 1968, Giáp Dần 1974, Mậu Thìn 1988, Nhâm Thân 1992, Mậu Dần 1998, Giáp Thân 2004. Cần tránh: Chi Tỵ, Mão, Hợi; can Quý, Đinh,  Ất, Kỷ, Tân.

  • Gia chủ tuổi Mậu Ngọ (1978, 1918)

Gia chủ tuổi này nên chọn Chi Mùi, Dần, Thìn, Tuất; can Mậu. Tuổi xông nhà tốt nhất: Mậu Tuất 1958, Mậu Thìn 1988, Mậu Dần 1998. Cần tránh: Chi Mão,  Tỵ, Tý; can Quý, Đinh, Ất, Kỷ, Giáp, Nhâm.

  • Gia chủ tuổi Kỷ Mùi (1979, 1919)

Gia chủ tuổi này nên chọn Chi Mùi, Ngọ, Dần, Thìn, Hợi; can Giáp và Mậu. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Ngọ 1954, Giáp Thìn 1964, Giáp Dần 1974, Mậu Ngọ 1978, Mậu Thìn 1988, Mậu Dần 1998. Cần tránh: Chi Sửu, Tỵ, Mão; can Ất, Kỷ, Đinh, Quý.

  • Gia chủ tuổi Canh Thân (1980, 1920)

Gia chủ tuổi này nên chọn Chi Mùi, Thìn, Tý; can Mậu. Tuổi xông nhà tốt nhất: Mậu Tý 2008 và 1948, Mậu Thìn 1988. Cần tránh: Chi Mão, Tỵ, Dần; can Ất, Kỷ, Đinh, Quý, Bính, Giáp.

  • Gia chủ tuổi Tân Dậu (1981, 1921)

Gia chủ tuổi này nên chọn Chi Thìn, Dần, Mùi; can Bính, Giáp, Mậu. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Thìn 1964, Giáp Dần 1974, Bính Thìn 1976, Bính Dần 1986, Mậu Thìn 1988, Mậu Dần 1998. Cần tránh: Chi Tỵ, Mão; can Quý, Đinh, Ất, Kỷ.

  • Gia chủ tuổi Nhâm Tuất (1982, 1922)

Gia chủ tuổi này nên chọn Chi Mùi, Dần, Ngọ; can Giáp. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Ngọ 1954, Giáp Dần 1974. Cần tránh Chi Mão, Tỵ, Thìn; can Quý, Đinh, Ất, Kỷ, Mậu, Bính.

  • Gia chủ tuổi Quý Hợi (1983, 1923)

Gia chủ tuổi này nên chọn Chi Thìn, Dần, Mùi; can Giáp, Mậu. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Thìn 1964, Giáp Dần 1974, Mậu Thìn 1988, Mậu Dần 1998. Cần tránh Chi Tỵ, Mão; can Đinh, Quý, Ất, Kỷ.

  • Gia chủ tuổi Giáp Tý (1984, 1924)

Gia chủ tuổi này nên chọn Chi Mùi, Dần, Thìn, Thân; can Giáp. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Thìn 1964, Giáp Dần 1974, GiápThân 2004. Cần tránh Chi Mão, Tỵ, Ngọ; can Ất, Kỷ, Canh, Quý, Đinh, Mậu.

  • Gia chủ tuổi Ất Sửu (1985, 1925)

Gia chủ tuổi này nên chọn Chi Thìn, Dậu, Dần, Tý; can Mậu, Giáp, Canh. Tuổi xông nhà tốt nhất: Canh Dần 1950, Canh Tý 1960, Giáp Thìn 1964, Giáp Dần 1974, Giáp Tý 1984, Mậu Thìn 1988, Mậu Dần 1998, Canh Thìn 2000, Mậu Tý 2008 và 1948. Cần tránh: Chi Mão, Tỵ, Mùi; can Ất, Đinh, Quý, Kỷ, Tân.

  • Gia chủ tuổi Bính Dần (1986, 1926)

Gia chủ tuổi này nên chọn Chi Thìn, Mùi, Dần, Hợi, Ngọ, Tuất; can Mậu, Giáp, Tân. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Ngọ 1954, Mậu Tuất 1958, Tân Sửu 1961, Giáp Thìn 1964, Tân Hợi 1971, Giáp Dần 1974, Mậu Ngọ 1978, Mậu Thìn 1988, Tân Mùi 1991, Giáp Tuất 1994, Mậu Dần 1998. Cần tránh: Chi Mão, Tỵ, Thân; can Quý, Đinh, Nhâm, Ất, Kỷ, Canh.

  • Gia chủ tuổi Đinh Mão (1987, 1927)

Gia chủ tuổi này nên chọn Chi Thìn, Mùi, Dần, Tuất, Hợi; can Mậu, Giáp, Nhâm. Tuổi xông nhà tốt nhất: Nhâm Thìn 1952, Mậu Tuất 1958, Nhâm Dần 1962, Giáp Thìn 1964, Giáp Dần 1974, Nhâm Tuất 1982, Mậu Thìn 1988, Giáp Tuất 1994, Mậu Dần 1998. Cần tránh: Chi Mão, Tỵ, Dậu; can Ất, Đinh, Tân, Kỷ, Quý.

  • Gia chủ tuổi Mậu Thìn (1988, 1928)

Gia chủ tuổi này nên chọn Chi Thìn, Mùi, Tý, Dần, Dậu, Thân; can Mậu. Tuổi xông nhà tốt nhất: Mậu Thân 1968, Mậu Thìn 1988, Mậu Dần 1998, Mậu Tý 2008, 1948. Cần tránh Chi Mão, Tỵ, Tuất; can Kỷ, Quý, Đinh, Ất, Giáp, Nhâm.

  • Gia chủ tuổi Kỷ Tỵ (1989, 1929)

Gia chủ tuổi này nên chọn Chi Thìn, Mùi, Thân, Dần, Dậu; can Giáp và Mậu.  Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Thìn 1964, Mậu Thân 1968, Giáp Dần 1974, Mậu Thìn 1988, Mậu Dần 1998, Giáp Thân 2004. Cần tránh: Chi Tỵ, Mão, Hợi; can Kỷ, Quý, Ất, Đinh.

  • Gia chủ tuổi Canh Ngọ (1990, 1930)

Gia chủ tuổi này nên chọn Chi Dần, Thìn, Mùi, Tuất; can Mậu. Tuổi xông nhà tốt nhất: Mậu Thìn, Mậu Dần, Mậu Tuất. Cần tránh: Chi Mão, Tý, Tỵ; can Ất, Kỷ, Bính, Giáp, Quý, Đinh.

  • Gia chủ tuổi Tân Mùi (1991, 1931)

Gia chủ tuổi này nên chọn Chi Mùi, Ngọ, Dần, Thìn, Hợi; can Giáp, Mậu và Bính. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Ngọ 1954, Giáp Thìn 1964, Bính Ngọ 1966, Giáp Dần 1974, Bính Thìn 1976, Mậu Ngọ 1978, Bính Dần 1986, Mậu Thìn 1988, Mậu Dần 1998. Cần tránh: Chi Tỵ, Sửu, Mão; can Quý, Đinh, Ất, Kỷ.

  • Gia chủ tuổi Nhâm Thân (1992, 1932)

Gia chủ tuổi này nên chọn Chi Mùi, Thìn, Tý; can Giáp. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Thìn 1964 và Giáp Tý 1984. Cần tránh: Chi Dần, Tỵ, Mão; can Quý, Đinh, Ất, Kỷ, Mậu, Bính.

  • Gia chủ tuổi Quý Dậu (1993, 1933)

Gia chủ tuổi này nên chọn Chi Thìn, Dần, Mùi; can Giáp và  Mậu. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Thìn 1964, Giáp Dần 1974, Mậu Thìn 1988, Mậu Dần1998. Cần tránh Chi Tỵ, Mão; can Quý, Đinh, Ất, Kỷ.

  • Gia chủ tuổi Giáp Tuất (1994, 1934)

Gia chủ tuổi này nên chọn Chi Mùi, Dần, Ngọ; can Giáp. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Ngọ 1954 và Giáp Dần 1974. Cần tránh Chi Thìn, Tỵ, Mão; can Quý, Đinh, Ất, Kỷ, Canh, Mậu.

  • Gia chủ tuổi Ất Hợi (1995, 1935)

Gia chủ tuổi này nên chọn Chi Thìn, Dần, Mùi; can Giáp, Mậu và Canh. Tuổi xông nhà tốt nhất: Canh Dần 1950 và 2010, Giáp Thìn 1964, Giáp Dần 1974, Mậu Thìn 1988, Mậu Dần 1998, Canh Thìn 2000. Cần tránh Chi Tỵ và Mão; can Quý, Đinh, Ất, Kỷ, Tân.

  • Gia chủ tuổi Bính Tý (1996, 1936)

Gia chủ tuổi này nên chọn Chi Thìn, Mùi, Dần, Thân; can Giáp, Mậu và Tân. Tuổi xông nhà tốt nhất: Tân Sửu 1961, Giáp Thìn 1964, Mậu Thân 1968, Giáp Dần 1974, Mậu Thìn 1988, Tân Mùi 1991, Mậu Dần 1998, Giáp Thân 2004. Cần tránh: Chi Tỵ, Mão, Ngọ; can Ất, Kỷ, Đinh, Nhâm, Quý, Canh.

  • Gia chủ tuổi Đinh Sửu (1997, 1937)

Gia chủ tuổi này nên chọn Chi Thìn, Dậu, Dần, Tý; can Giáp, Mậu và Nhâm. Tuổi xông nhà tốt nhất: Giáp Thìn 1964 và 1948, Nhâm Thìn 1952, Nhâm Dần1962, Nhâm Tý 1972, Giáp Dần 1974, Giáp Tý 1984, Mậu Thìn 1988, Mậu Dần 1998, Mậu Tý 2008. Cần tránh: Chi Mão, Tỵ, Mùi; can Ất, Kỷ, Đinh, Quý, Tân.

  • Gia chủ tuổi Mậu Dần (1998, 1938)

Gia chủ tuổi này nên chọn Chi Thìn, Mùi, Ngọ, Dần, Hợi, Tuất; can Mậu. Tuổi xông nhà tốt nhất: Mậu Tuất 1958, Mậu Ngọ 1978, Mậu Thìn 1988, Mậu Dần 1998. Chi Mão, Tỵ, Thân; can Ất, Kỷ, Đinh, Nhâm, Quý, Giáp.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *